Cao su chống va đập cửa

Từ: 眼格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 眼格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 眼格 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎn"gé] tầm mắt。眼界。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản:nhan nhản
nhẫn:xem Nhãn
nhởn:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
眼格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 眼格 Tìm thêm nội dung cho: 眼格