Từ: 矫枉过正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 矫枉过正:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 矫 • 枉 • 过 • 正

Nghĩa của 矫枉过正 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎowǎngguòzhèng] uốn cong thành thẳng; uốn nắn quá tay; sửa chữa quá mức。纠正偏差做得过了分。
应该纠正浪费的习惯,但是一变而为吝啬,那就是矫枉过正了。
nên uốn nắn thói quen lãng phí, nhưng lại trở nên keo kiệt, đúng là uốn cong thành thẳng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 矫

kiểu矫:kiểu cách, kiểu mẫu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 枉

uổng枉:uổng công, oan uổng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá过:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng正: 
chánh正:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh正:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính正:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh正:chếnh choáng
giêng正:tháng giêng
矫枉过正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 矫枉过正 Tìm thêm nội dung cho: 矫枉过正