Từ: 石匠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石匠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石匠 trong tiếng Trung hiện đại:

[shí·jiang] thợ đá; công nhân đá。开采石料或用石料制作器物的工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匠

tượng:nặn tượng
石匠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石匠 Tìm thêm nội dung cho: 石匠