Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
bạn nghịch
Làm phản, chống lại.
Nghĩa của 叛逆 trong tiếng Trung hiện đại:
[pànní] 1. phản bội; phản nghịch。背叛。
2. kẻ phản bội; kẻ phản nghịch。有背叛行为的人。
2. kẻ phản bội; kẻ phản nghịch。有背叛行为的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 叛
| bạn | 叛: | bạn nghịch |
| phản | 叛: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逆
| nghếch | 逆: | ngốc ngếch |
| nghệch | 逆: | ngờ nghệch |
| nghịch | 逆: | phản nghịch |
| ngược | 逆: | ngỗ ngược |
| ngạch | 逆: | ngạch cửa; đao ngạch |

Tìm hình ảnh cho: 叛逆 Tìm thêm nội dung cho: 叛逆
