Từ: 石墨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石墨:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石墨 trong tiếng Trung hiện đại:

[shímò] gra-phit; than chì。矿物、成分为碳、灰黑色,有金属光泽、硬度小、熔点高,导电性强,化学性质稳定,常以纤维状、粒状或鳞片状存在。用来制造坩埚、电极、铅笔心、润滑剂、颜料、防锈涂料以及原子反应堆 中的减速剂等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen
石墨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石墨 Tìm thêm nội dung cho: 石墨