Từ: 老腌儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 老腌儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 老腌儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǎoyānr] muối; muối lâu。(用盐腌得很久的)。
老腌儿咸菜。
dưa muối.
老腌儿鸡蛋。
trứng muối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腌

em:em gái
yêm:yêm toản (không sạch sẽ)
êm:êm ả; êm ái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
老腌儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 老腌儿 Tìm thêm nội dung cho: 老腌儿