Cao su chống va đập cửa
Từ: đánh nhau có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đánh nhau:
Dịch đánh nhau sang tiếng Trung hiện đại:
方出手 《指动手打架。》
打 ; 殴打; 攻打; 斗殴 《争斗殴打。》
đánh nhau
相互斗殴
打出手 《指动手打架。》
đánh nhau dữ dội.
大打出手
chuyện đâu còn có đó, không nên đánh nhau.
有话好说, 不能打架。
打斗 《打架争斗; 厮打搏斗。》
打架 《互相争执殴打。》
打仗 《进行战争; 进行战斗。》
动手; 殴打 《指打人。》
hai người nói một hồi liền đánh nhau.
两人说着说着就动起手来了。
动武 《使用武力(包括殴打、发动战争)。》
斗 《对打。》
đánh nhau bằng khí giới
械斗
干架 ; 干仗 ; 争斗; 抓挠 《打架; 吵架。》
交锋; 交手; 交战 《双方作战。》
方
开仗 ; 开战; 闹架 《吵嘴打架。》
鬩 《争吵; 争斗。》
构兵 《交战。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: đánh
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhau
| nhau | 𠑬: | cùng nhau |
| nhau | 憢: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 胞: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 膮: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 𦣗: | chôn nhau cắt rốn |
| nhau | 蹺: | cùng nhau, có nhau |
| nhau | 饒: | cùng nhau |

Tìm hình ảnh cho: đánh nhau Tìm thêm nội dung cho: đánh nhau
