Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 披坚执锐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 披坚执锐:
Nghĩa của 披坚执锐 trong tiếng Trung hiện đại:
[pījiānzhíruì] Hán Việt: PHI KIÊN CHẤP NHUỆ
mặc áo giáp, cầm binh khí; làm người lính chiến。穿上坚固的铠甲,拿起锋利的武器。指上战场打仗。
mặc áo giáp, cầm binh khí; làm người lính chiến。穿上坚固的铠甲,拿起锋利的武器。指上战场打仗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 披
| bờ | 披: | bờ ruộng |
| pha | 披: | pha chộn, pha nan |
| phi | 披: | phi (choàng lên vai): phi phong (áo khoác) |
| phê | 披: | phê trát |
| phơ | 披: | bạc phơ |
| phơi | 披: | phơi phóng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坚
| kiên | 坚: | kiên cố; kiên cường; kiên nhẫn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 执
| chấp | 执: | tranh chấp |
| chập | 执: | một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng |
| chắp | 执: | chắp tay, chắp nối; chắp nhặt |
| giập | 执: | giập giờn |
| xúp | 执: | lúp xúp |
| xấp | 执: | xấp xỉ |
| xụp | 执: | lụp xụp, xì xụp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锐
| duệ | 锐: | duệ giác (góc nhọn); duệ khí (tranh đấu) |
| nhuệ | 锐: | nhuệ khí |

Tìm hình ảnh cho: 披坚执锐 Tìm thêm nội dung cho: 披坚执锐
