Từ: 气象万千 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 气象万千:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 气象万千 trong tiếng Trung hiện đại:

[qìxiàngwànqiān] muôn hình vạn trạng; cảnh sắc tráng lệ。形容景色和事物多种多样,非常壮观。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 气

khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 万

muôn:muôn vạn
vàn:vô vàn
vạn:muôn vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn
气象万千 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 气象万千 Tìm thêm nội dung cho: 气象万千