Từ: 情景 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 情景:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 情景 trong tiếng Trung hiện đại:

[qíngjǐng] tình hình; cảnh tượng; tình cảnh (dùng trong từng trường hợp cụ thể)。(具体场合的)情形;景象。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 情

dềnh:dềnh dàng
rình:rình mò
tành:tập tành
tình:tình báo; tình cảm, tình địch; tình dục
tạnh:tạnh ráo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh:mảnh khảnh
kiểng:chậu kiểng
kẻng:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh:ngoảnh lại
ngảnh:ngảnh lại
情景 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 情景 Tìm thêm nội dung cho: 情景