Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 处死 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处死:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处死 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔsǐ] xử tử; hành quyết; hành hình。处以死刑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 死

tợ: 
tử:tử thần
处死 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处死 Tìm thêm nội dung cho: 处死