Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 厚葬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 厚葬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 厚葬 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuzàng] an táng trọng thể; an táng long trọng。用隆重的仪式安葬。也指耗费大量钱财办理丧事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厚

hậu:nhân hậu; trung hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬

táng:táng lễ; tống táng
厚葬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 厚葬 Tìm thêm nội dung cho: 厚葬