Cao su chống va đập cửa

Chữ 辉 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 辉, chiết tự chữ HUY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 辉:

辉 huy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 辉

Chiết tự chữ huy bao gồm chữ 车 军 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

辉 cấu thành từ 2 chữ: 车, 军
  • xa
  • quân
  • huy [huy]

    U+8F89, tổng 12 nét, bộ Xa 车 [車]
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 輝;
    Pinyin: hui1;
    Việt bính: fai1;

    huy

    Nghĩa Trung Việt của từ 辉

    Giản thể của chữ .
    huy, như "huy hoàng" (gdhn)

    Nghĩa của 辉 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (煇、輝)
    [huī]
    Bộ: 小 - Tiểu
    Số nét: 12
    Hán Việt: HUY
    1. sáng; sáng chói; sáng rực; ánh sáng rực rỡ。闪耀的光彩。
    光辉
    sáng chói
    晚霞的余辉。
    ráng chiều.
    2. chiếu; chiếu rọi。照耀。
    辉映
    chiếu rọi; hắt bóng; hắt sáng
    星月交辉
    trăng sao chiếu rọi
    Từ ghép:
    辉煌 ; 辉映

    Chữ gần giống với 辉:

    , , , , , , , , 𫐐,

    Dị thể chữ 辉

    ,

    Chữ gần giống 辉

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 辉 Tự hình chữ 辉 Tự hình chữ 辉 Tự hình chữ 辉

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 辉

    huy:huy hoàng
    辉 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 辉 Tìm thêm nội dung cho: 辉