Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 石板 trong tiếng Trung hiện đại:
[shíbǎn] 1. đá phiến。片状的石头,多用为建筑材料。
2. bàn đá; bảng đá。文具,用薄的方形板岩制成,周围镶木框,用石笔在上面写字。
2. bàn đá; bảng đá。文具,用薄的方形板岩制成,周围镶木框,用石笔在上面写字。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 石
| thạch | 石: | thạch bàn, thạch bích |
| đán | 石: | đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 板
| bản | 板: | hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng) |
| bẩng | 板: | |
| bửng | 板: | bửng cối xay |
| phản | 板: | phản gỗ |
| ván | 板: | tấm ván; đậu ván |

Tìm hình ảnh cho: 石板 Tìm thêm nội dung cho: 石板
