Từ: 顶梁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顶梁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 顶梁 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǐngliáng] xà。一种横梁,其作用是将环梁结构尾顶的橡木连接在一起。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顶

đỉnh:chút đỉnh; đỉnh núi; đủng đỉnh; tột đỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梁

lương:tài lương đống
顶梁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顶梁 Tìm thêm nội dung cho: 顶梁