Từ: 石板 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石板:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石板 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíbǎn] 1. đá phiến。片状的石头,多用为建筑材料。
2. bàn đá; bảng đá。文具,用薄的方形板岩制成,周围镶木框,用石笔在上面写字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván
石板 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石板 Tìm thêm nội dung cho: 石板