Chữ 饿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饿, chiết tự chữ NGA, NGẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饿:

饿 ngạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 饿

饿

Chiết tự chữ 饿

Chiết tự chữ nga, ngạ bao gồm chữ 食 我 hoặc 饣 我 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 饿 cấu thành từ 2 chữ: 食, 我
  • thực, tự
  • ngã, ngả
  • 2. 饿 cấu thành từ 2 chữ: 饣, 我
  • thực
  • ngã, ngả
  • ngạ [ngạ]

    U+997F, tổng 10 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 餓;
    Pinyin: e4;
    Việt bính: ngo6;

    饿 ngạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 饿

    Giản thể của chữ .

    nga, như "ai nga (đói ăn)" (gdhn)
    ngạ, như "ngạ (đói)" (gdhn)

    Nghĩa của 饿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [è]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
    Số nét: 17
    Hán Việt: NGÃ
    1. đói; đói bụng; đói khát。肚子空,想吃东西(跟"饱"相对)。
    2. bỏ đói; để đói。使受饿。
    牲口多拉几趟不要紧,可别饿着它。
    gia súc kéo thêm vài chuyến nữa cũng không sao nhưng đừng bỏ đói chúng.
    Từ ghép:
    饿饭 ; 饿虎扑食 ; 饿殍

    Chữ gần giống với 饿:

    , , 饿, , , , 𫗦, 𫗧,

    Dị thể chữ 饿

    ,

    Chữ gần giống 饿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 饿 Tự hình chữ 饿 Tự hình chữ 饿 Tự hình chữ 饿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 饿

    nga饿:ai nga (đói ăn)
    ngạ饿:ngạ (đói)
    饿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 饿 Tìm thêm nội dung cho: 饿