Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 饿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 饿, chiết tự chữ NGA, NGẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 饿:
饿
Biến thể phồn thể: 餓;
Pinyin: e4;
Việt bính: ngo6;
饿 ngạ
nga, như "ai nga (đói ăn)" (gdhn)
ngạ, như "ngạ (đói)" (gdhn)
Pinyin: e4;
Việt bính: ngo6;
饿 ngạ
Nghĩa Trung Việt của từ 饿
Giản thể của chữ 餓.nga, như "ai nga (đói ăn)" (gdhn)
ngạ, như "ngạ (đói)" (gdhn)
Nghĩa của 饿 trong tiếng Trung hiện đại:
[è]Bộ: 食 (饣,飠) - Thực
Số nét: 17
Hán Việt: NGÃ
1. đói; đói bụng; đói khát。肚子空,想吃东西(跟"饱"相对)。
2. bỏ đói; để đói。使受饿。
牲口多拉几趟不要紧,可别饿着它。
gia súc kéo thêm vài chuyến nữa cũng không sao nhưng đừng bỏ đói chúng.
Từ ghép:
饿饭 ; 饿虎扑食 ; 饿殍
Số nét: 17
Hán Việt: NGÃ
1. đói; đói bụng; đói khát。肚子空,想吃东西(跟"饱"相对)。
2. bỏ đói; để đói。使受饿。
牲口多拉几趟不要紧,可别饿着它。
gia súc kéo thêm vài chuyến nữa cũng không sao nhưng đừng bỏ đói chúng.
Từ ghép:
饿饭 ; 饿虎扑食 ; 饿殍
Dị thể chữ 饿
餓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饿
| nga | 饿: | ai nga (đói ăn) |
| ngạ | 饿: | ngạ (đói) |

Tìm hình ảnh cho: 饿 Tìm thêm nội dung cho: 饿
