Từ: 成龙配套 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成龙配套:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 成龙配套 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénglóngpèitào] lắp ráp; kết nối; phối hợp thành hệ thống; ghép lại thành bộ。配搭起来,成为完整的系统。也说配套成龙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành:thành công
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙

long:long (con rồng): hoàng long (rồng vàng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 套

sáo:chẩm sáo (áo gối)
thạo:thông thạo
成龙配套 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 成龙配套 Tìm thêm nội dung cho: 成龙配套