Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 成龙配套 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 成龙配套:
Nghĩa của 成龙配套 trong tiếng Trung hiện đại:
[chénglóngpèitào] lắp ráp; kết nối; phối hợp thành hệ thống; ghép lại thành bộ。配搭起来,成为完整的系统。也说配套成龙。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 配
| phôi | 配: | phôi pha |
| phối | 配: | phối hợp |
| phới | 配: | phơi phới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 套
| sáo | 套: | chẩm sáo (áo gối) |
| thạo | 套: | thông thạo |

Tìm hình ảnh cho: 成龙配套 Tìm thêm nội dung cho: 成龙配套
