Từ: 石棉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石棉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石棉 trong tiếng Trung hiện đại:

[shímián] a-mi-ăng (khoáng chất)。纤维状的矿物,成分是镁、铁等的硅酸盐,多为白色、灰色或浅绿色。纤维柔软,耐高温,耐酸碱,是热和电的绝缘体。纤维长的可以纺织石棉布,做防护用品,纤维短的可做建筑材料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棉

miên:miên bị (chăn bông)
石棉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石棉 Tìm thêm nội dung cho: 石棉