Từ: 不哼不哈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不哼不哈:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 哼 • 不 • 哈

Nghĩa của 不哼不哈 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùhēngbùhā] không nói không rằng; không hé răng; cạy răng không nói một lời; chẳng nói chẳng rằng (không nói một lời, thường chỉ chuyện cần nói mà không nói)。不言语,多指该说而不说。
有事情问到他,他总不哼不哈的,真急人。
có chuyện hỏi nó, nó chẳng nói chẳng rằng, thực là sốt cả ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哼

hanh哼:đành hanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất不:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp哈:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp哈: 
hóp哈:hoi hóp; hóp má
họp哈:họp chợ; xum họp
hộp哈:hồi hộp
hớp哈:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp哈:ngáp dài
ngớp哈:ngơm ngớp
不哼不哈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不哼不哈 Tìm thêm nội dung cho: 不哼不哈