Từ: 破例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 破例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 破例 trong tiếng Trung hiện đại:

[pòlì] ngoại lệ; phá lệ cũ; không theo lệ cũ。打破常例。
制度要严格遵守,不能破例。
nghiêm túc tuân thủ theo chế độ, không được phá lệ cũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 破

phá:phá tan
vỡ:vỡ lở, đổ vỡ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
破例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 破例 Tìm thêm nội dung cho: 破例