Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 石羊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 石羊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 石羊 trong tiếng Trung hiện đại:

[shíyáng] dê rừng。岩羊:介乎山羊和绵羊之间的一种羊。雄羊角粗大,但不很长,弯度也较小,雌羊角短而直。毛青褐色,无须。生活在高山大岭上,对高山上的农作物危害较大。也叫石羊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 羊

dương:con sơn dương
石羊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 石羊 Tìm thêm nội dung cho: 石羊