Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 碘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碘, chiết tự chữ ĐIỂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碘:

碘 điển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 碘

Chiết tự chữ điển bao gồm chữ 石 典 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

碘 cấu thành từ 2 chữ: 石, 典
  • thạch, đán, đạn
  • điếng, điển, đến
  • điển [điển]

    U+7898, tổng 13 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: dian3;
    Việt bính: din2;

    điển

    Nghĩa Trung Việt của từ 碘

    (Danh) Nguyên tố hóa học (iodine, I) dùng làm thuốc chụp ảnh, thuốc nhuộm, v.v.
    điển, như "điển đỉnh, điển tửu (pha Iodine)" (gdhn)

    Nghĩa của 碘 trong tiếng Trung hiện đại:

    [diǎn]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 13
    Hán Việt: ĐIỂN
    i-ốt (nguyên tố hoá học, ký hiệu là I)。非金属元素,符号I (iodium)。紫黑色晶体,有金属光泽,容易升华,蒸气紫色,有毒。用来制药品、染料等。
    Từ ghép:
    碘酊 ; 碘化物 ; 碘酒 ; 碘钨灯

    Chữ gần giống với 碘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,

    Chữ gần giống 碘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 碘 Tự hình chữ 碘 Tự hình chữ 碘 Tự hình chữ 碘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 碘

    điển:điển đỉnh, điển tửu (pha Iodine)
    碘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 碘 Tìm thêm nội dung cho: 碘