Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 碘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 碘, chiết tự chữ ĐIỂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碘:
碘
Pinyin: dian3;
Việt bính: din2;
碘 điển
Nghĩa Trung Việt của từ 碘
(Danh) Nguyên tố hóa học (iodine, I) dùng làm thuốc chụp ảnh, thuốc nhuộm, v.v.điển, như "điển đỉnh, điển tửu (pha Iodine)" (gdhn)
Nghĩa của 碘 trong tiếng Trung hiện đại:
[diǎn]Bộ: 石 - Thạch
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỂN
i-ốt (nguyên tố hoá học, ký hiệu là I)。非金属元素,符号I (iodium)。紫黑色晶体,有金属光泽,容易升华,蒸气紫色,有毒。用来制药品、染料等。
Từ ghép:
碘酊 ; 碘化物 ; 碘酒 ; 碘钨灯
Số nét: 13
Hán Việt: ĐIỂN
i-ốt (nguyên tố hoá học, ký hiệu là I)。非金属元素,符号I (iodium)。紫黑色晶体,有金属光泽,容易升华,蒸气紫色,有毒。用来制药品、染料等。
Từ ghép:
碘酊 ; 碘化物 ; 碘酒 ; 碘钨灯
Chữ gần giống với 碘:
䂷, 䂸, 䂹, 䂺, 䂻, 䂼, 䂽, 䂾, 䂿, 䃀, 䃁, 䃂, 䃄, 䃅, 䃇, 硸, 硼, 碁, 碆, 碇, 碉, 碌, 碍, 碎, 碏, 碑, 碓, 碔, 碕, 碗, 碘, 碚, 碛, 碜, 碰, 碌, 𥓳, 𥓴, 𥓵, 𥓶, 𥓷, 𥓸, 𥓹,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碘
| điển | 碘: | điển đỉnh, điển tửu (pha Iodine) |

Tìm hình ảnh cho: 碘 Tìm thêm nội dung cho: 碘
