Từ: 硝盐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硝盐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硝盐 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāoyán] muối mỏ。从含盐分较多的土中熬制出来的食盐。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硝

tiêu:tiêu (hoá chất)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐

diêm:chính diêm, diêm ba (muối)
硝盐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硝盐 Tìm thêm nội dung cho: 硝盐