Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 盐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 盐, chiết tự chữ DIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盐:
盐
Biến thể phồn thể: 鹽;
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;
盐 diêm
diêm, như "chính diêm, diêm ba (muối)" (gdhn)
Pinyin: yan2, yan4;
Việt bính: jim4;
盐 diêm
Nghĩa Trung Việt của từ 盐
Giản thể của chữ 鹽.diêm, như "chính diêm, diêm ba (muối)" (gdhn)
Nghĩa của 盐 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (鹽)
[yán]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: DIÊM
名
1. muối ăn。食盐的通称。
精盐
muối tinh
井盐
muối mỏ
2. muối (hoá chất)。酸中的氢原子被金属原子置换所成的化合物。
酸式盐
muối a-xít
碱式盐
muối ba-zơ
复盐
muối kép
正盐
muối trung hoà
Từ ghép:
盐巴 ; 盐场 ; 盐池 ; 盐肤木 ; 盐湖 ; 盐湖市 ; 盐花 ; 盐碱地 ; 盐井 ; 盐卤 ; 盐汽水 ; 盐泉 ; 盐霜 ; 盐水选种 ; 盐酸 ; 盐滩 ; 盐田 ; 盐坨子 ; 盐枭
[yán]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: DIÊM
名
1. muối ăn。食盐的通称。
精盐
muối tinh
井盐
muối mỏ
2. muối (hoá chất)。酸中的氢原子被金属原子置换所成的化合物。
酸式盐
muối a-xít
碱式盐
muối ba-zơ
复盐
muối kép
正盐
muối trung hoà
Từ ghép:
盐巴 ; 盐场 ; 盐池 ; 盐肤木 ; 盐湖 ; 盐湖市 ; 盐花 ; 盐碱地 ; 盐井 ; 盐卤 ; 盐汽水 ; 盐泉 ; 盐霜 ; 盐水选种 ; 盐酸 ; 盐滩 ; 盐田 ; 盐坨子 ; 盐枭
Dị thể chữ 盐
鹽,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盐
| diêm | 盐: | chính diêm, diêm ba (muối) |

Tìm hình ảnh cho: 盐 Tìm thêm nội dung cho: 盐
