Cao su chống va đập cửa

Từ: 硬手 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硬手:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硬手 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngshǒu] cứng tay; người có năng lực; người có sức khoẻ。(硬手儿)能手;强手。
这人真是把硬手儿,干活又快又细致。
người này rất có năng lực, làm việc vừa nhanh vừa tỉ mỉ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 手

thủ:thủ (bộ gốc: cáng tay)
硬手 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硬手 Tìm thêm nội dung cho: 硬手