Chữ 缣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缣, chiết tự chữ KIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缣:

缣 kiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 缣

Chiết tự chữ kiêm bao gồm chữ 丝 兼 hoặc 纟 兼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 缣 cấu thành từ 2 chữ: 丝, 兼
  • ti
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • 2. 缣 cấu thành từ 2 chữ: 纟, 兼
  • miên, mịch
  • cồm, kem, kiêm, kèm
  • kiêm [kiêm]

    U+7F23, tổng 13 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縑;
    Pinyin: jian1;
    Việt bính: gim1;

    kiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 缣

    Giản thể của chữ .
    kiêm, như "kiêm (lụa mỏng)" (gdhn)

    Nghĩa của 缣 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiān]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 16
    Hán Việt: KIÊM

    sợi lụa nhỏ; sợi tơ nhỏ; lụa mịn。细绢。
    Từ ghép:
    缣帛

    Chữ gần giống với 缣:

    , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 缣

    ,

    Chữ gần giống 缣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 缣 Tự hình chữ 缣 Tự hình chữ 缣 Tự hình chữ 缣

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 缣

    kiêm:kiêm (lụa mỏng)
    缣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 缣 Tìm thêm nội dung cho: 缣