Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 缣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 缣, chiết tự chữ KIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 缣:
缣
Biến thể phồn thể: 縑;
Pinyin: jian1;
Việt bính: gim1;
缣 kiêm
kiêm, như "kiêm (lụa mỏng)" (gdhn)
Pinyin: jian1;
Việt bính: gim1;
缣 kiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 缣
Giản thể của chữ 縑.kiêm, như "kiêm (lụa mỏng)" (gdhn)
Nghĩa của 缣 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiān]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 16
Hán Việt: KIÊM
书
sợi lụa nhỏ; sợi tơ nhỏ; lụa mịn。细绢。
Từ ghép:
缣帛
Số nét: 16
Hán Việt: KIÊM
书
sợi lụa nhỏ; sợi tơ nhỏ; lụa mịn。细绢。
Từ ghép:
缣帛
Dị thể chữ 缣
縑,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缣
| kiêm | 缣: | kiêm (lụa mỏng) |

Tìm hình ảnh cho: 缣 Tìm thêm nội dung cho: 缣
