Chữ 讶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讶, chiết tự chữ NHÃ, NHẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讶:

讶 nhạ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 讶

讶

Chiết tự chữ 讶

Chiết tự chữ nhã, nhạ bao gồm chữ 言 牙 hoặc 讠 牙 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 讶 cấu thành từ 2 chữ: 言, 牙
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 牙 nga, ngà, nha
  • 2. 讶 cấu thành từ 2 chữ: 讠, 牙
  • 讠 ngôn
  • 牙 nga, ngà, nha
  • nhạ [nhạ]

    U+8BB6, tổng 6 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 訝;
    Pinyin: ya4;
    Việt bính: ngaa6;

    讶 nhạ

    Nghĩa Trung Việt của từ 讶

    Giản thể của chữ 訝.
    nhã, như "nhã nhặn" (gdhn)

    Nghĩa của 讶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yà]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 11
    Hán Việt: NGẠ, NHẠ
    kinh ngạc。诧异。
    惊讶
    kinh ngạc
    讶然
    ngạc nhiên

    Chữ gần giống với 讶:

    讲, 讳, 讴, 讵, 讶, 讷, 许, 讹, 论, 讻, 讼, 讽, 设, 访, 诀,

    Dị thể chữ 讶

    訝,

    Chữ gần giống 讶

    蚜, 诳, 该, 详, 诧, 诨, 诩, 诪, 诫, 诬,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讶 Tự hình chữ 讶 Tự hình chữ 讶 Tự hình chữ 讶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讶

    nhã讶:nhã nhặn
    讶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讶 Tìm thêm nội dung cho: 讶