Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讶, chiết tự chữ NHÃ, NHẠ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讶:
讶
Biến thể phồn thể: 訝;
Pinyin: ya4;
Việt bính: ngaa6;
讶 nhạ
nhã, như "nhã nhặn" (gdhn)
Pinyin: ya4;
Việt bính: ngaa6;
讶 nhạ
Nghĩa Trung Việt của từ 讶
Giản thể của chữ 訝.nhã, như "nhã nhặn" (gdhn)
Nghĩa của 讶 trong tiếng Trung hiện đại:
[yà]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
Số nét: 11
Hán Việt: NGẠ, NHẠ
kinh ngạc。诧异。
惊讶
kinh ngạc
讶然
ngạc nhiên
Số nét: 11
Hán Việt: NGẠ, NHẠ
kinh ngạc。诧异。
惊讶
kinh ngạc
讶然
ngạc nhiên
Dị thể chữ 讶
訝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讶
| nhã | 讶: | nhã nhặn |

Tìm hình ảnh cho: 讶 Tìm thêm nội dung cho: 讶
