Chữ 硬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 硬, chiết tự chữ NGẠNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硬:

硬 ngạnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 硬

Chiết tự chữ ngạnh bao gồm chữ 石 更 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

硬 cấu thành từ 2 chữ: 石, 更
  • thạch, đán, đạn
  • canh, cánh, ngạnh
  • ngạnh [ngạnh]

    U+786C, tổng 12 nét, bộ Thạch 石
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ying4, geng3;
    Việt bính: ngaang6
    1. [剛硬] cương ngạnh;

    ngạnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 硬

    (Tính) Cứng, dắn. Đối lại với nhuyễn mềm.
    ◎Như: giá khối thiết ngận ngạnh miếng sắt này rất cứng.

    (Tính)
    Cứng cỏi, cương kiện.
    ◎Như: cương ngạnh cứng cỏi, ngạnh hán người đàn ông kiên cường.
    ◇Thủy hử truyện : Vũ Tùng thị cá ngạnh tâm trực hán, khước bất kiến quái , (Đệ nhị thập tứ hồi) Võ Tòng là người có tấm lòng cương trực, nên không thấy gì là lạ cả.

    (Tính)
    Bướng bỉnh, ương ngạnh.

    (Tính)
    Không lưu loát, thiếu tự nhiên, trúc trắc.
    ◎Như: sanh ngạnh không lưu loát.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Xảo đích khước hảo, bất lộ đôi thế sanh ngạnh , (Đệ tam thập bát hồi) Hay ở chỗ là không ra vẻ rườm rà trúc trắc.

    (Tính)
    Tốt, giỏi, luyện.
    ◎Như: ngạnh hóa hàng tốt, ngạnh thủ người giỏi, tay cừ, ngạnh bổn lĩnh bản lĩnh vững vàng.

    (Phó)
    Miễn cưỡng, gượng, ép.
    ngạnh, như "ương ngạnh" (vhn)

    Nghĩa của 硬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yìng]Bộ: 石 - Thạch
    Số nét: 12
    Hán Việt: NGẠNH
    1. cứng; rắn。物体内部的组织紧密,受外力作用后不容易改变形状(跟"软"相对)。
    坚硬
    cứng rắn
    硬木
    gỗ chắc
    硬煤
    than gầy; than đá gầy; than không khói.
    2. kiên cường; kiên định; kiên quyết。(性格)刚强;(意志)坚定;(态度)坚决或执拗。
    强硬
    mạnh mẽ kiên quyết
    硬汉子
    con người kiên cường (thường chỉ nam giới).
    话说得硬
    lời nói mạnh mẽ
    不让他去,他硬要去。
    không cho nó đi, nó vẫn cương quyết đòi đi.
    3. miễn cưỡng; gắng gượng; cố gắng。勉强。
    硬撑
    miễn cưỡng chống đỡ.
    他一发狠,硬爬上去了。
    anh ấy hạ quyết tâm, cố gắng leo lên tiếp.
    4. giỏi; tốt; vững vàng。(能力)强;(质量)好。
    硬手
    cứng tay.
    货色硬
    chất lượng hàng hoá vật phẩm tốt.
    功夫硬
    bản lĩnh vững vàng.
    Từ ghép:
    硬邦邦 ; 硬棒 ; 硬包装 ; 硬笔 ; 硬币 ; 硬磁盘 ; 硬度 ; 硬腭 ; 硬弓 ; 硬骨头 ; 硬汉 ; 硬化 ; 硬件 ; 硬结 ; 硬撅撅 ; 硬拷贝 ; 硬朗 ; 硬煤 ; 硬面 ; 硬木 ; 硬盘 ; 硬碰硬 ; 硬片 ; 硬气 ; 硬任务 ; 硬实 ; 硬是 ; 硬手 ; 硬水 ; 硬挺 ; 硬通货 ; 硬卧 ; 硬武器 ; 硬席 ; 硬性 ; 硬仗 ; 硬着头皮 ; 硬挣 ; 硬指标 ; 硬着陆 ; 硬座

    Chữ gần giống với 硬:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥒮, 𥓄, 𥓅, 𥓉,

    Chữ gần giống 硬

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 硬 Tự hình chữ 硬 Tự hình chữ 硬 Tự hình chữ 硬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

    ngạnh:ương ngạnh
    硬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 硬 Tìm thêm nội dung cho: 硬