Cao su chống va đập cửa

Chữ 雰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雰, chiết tự chữ PHÂN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雰:

雰 phân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 雰

Chiết tự chữ phân bao gồm chữ 雨 分 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

雰 cấu thành từ 2 chữ: 雨, 分
  • vú, vũ
  • phân, phần, phận
  • phân [phân]

    U+96F0, tổng 12 nét, bộ Vũ 雨
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: fen1;
    Việt bính: fan1;

    phân

    Nghĩa Trung Việt của từ 雰

    (Danh) Hơi khí sương mù.

    (Danh)
    Hơi, khí (nói chung).
    ◇Lí Thân
    : Tình quang thổ thúy phân (Hoa san khánh vân hiện ) Ánh sáng trời tạnh nhả ra hơi xanh biếc.

    (Phó)
    Phân phân : (1) Mưa tuyết sa lả tả. (2) Sương giá lạnh, ngưng kết.
    phân, như "phân phân (tuyết sương mù mịt)" (gdhn)

    Nghĩa của 雰 trong tiếng Trung hiện đại:

    [fēn]Bộ: 雨 - Vũ
    Số nét: 12
    Hán Việt: PHẦN
    mù; hơi; hơi nước。雾气;气。
    Từ ghép:
    雰雰 ; 雰围

    Chữ gần giống với 雰:

    , , , , , , , , 𩂄, 𩂇, 𩂏, 𩂐, 𩂑,

    Chữ gần giống 雰

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 雰 Tự hình chữ 雰 Tự hình chữ 雰 Tự hình chữ 雰

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 雰

    phân:phân phân (tuyết sương mù mịt)
    雰 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 雰 Tìm thêm nội dung cho: 雰