Cao su chống va đập cửa
Chữ 雰 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 雰, chiết tự chữ PHÂN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雰:
雰
Pinyin: fen1;
Việt bính: fan1;
雰 phân
Nghĩa Trung Việt của từ 雰
(Danh) Hơi khí sương mù.(Danh) Hơi, khí (nói chung).
◇Lí Thân 李紳: Tình quang thổ thúy phân 晴光吐翠雰 (Hoa san khánh vân hiện 華山慶雲見) Ánh sáng trời tạnh nhả ra hơi xanh biếc.
(Phó) Phân phân 雰雰: (1) Mưa tuyết sa lả tả. (2) Sương giá lạnh, ngưng kết.
phân, như "phân phân (tuyết sương mù mịt)" (gdhn)
Nghĩa của 雰 trong tiếng Trung hiện đại:
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雰
| phân | 雰: | phân phân (tuyết sương mù mịt) |

Tìm hình ảnh cho: 雰 Tìm thêm nội dung cho: 雰
