Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 縭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縭, chiết tự chữ LI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縭:

縭 li

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 縭

Chiết tự chữ li bao gồm chữ 絲 离 hoặc 糹 离 hoặc 糸 离 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 縭 cấu thành từ 2 chữ: 絲, 离
  • ti, ty, tơ, tưa
  • le, li
  • 2. 縭 cấu thành từ 2 chữ: 糹, 离
  • miên, mịch
  • le, li
  • 3. 縭 cấu thành từ 2 chữ: 糸, 离
  • mịch
  • le, li
  • li [li]

    U+7E2D, tổng 16 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: li2;
    Việt bính: lei4;

    li

    Nghĩa Trung Việt của từ 縭

    (Danh) Khăn mang giắt của con gái ngày xưa.
    § Lúc con gái về nhà chồng dùng khăn đỏ phủ kín mặt gọi là kết li
    . Về sau "kết hôn" gọi là kết li.

    (Danh)
    Dây lưng.

    (Động)
    Buộc.
    § Thông sỉ .
    li, như "li (dây lưng, khăn giắt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 縭:

    , , , ,

    Dị thể chữ 縭

    , ,

    Chữ gần giống 縭

    , , , , 緿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 縭 Tự hình chữ 縭 Tự hình chữ 縭 Tự hình chữ 縭

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 縭

    li:li (dây lưng, khăn giắt)
    縭 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 縭 Tìm thêm nội dung cho: 縭