Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 縭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 縭, chiết tự chữ LI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 縭:
縭
Biến thể giản thể: 缡;
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
縭 li
§ Lúc con gái về nhà chồng dùng khăn đỏ phủ kín mặt gọi là kết li 結縭. Về sau "kết hôn" gọi là kết li.
(Danh) Dây lưng.
(Động) Buộc.
§ Thông sỉ 纚.
li, như "li (dây lưng, khăn giắt)" (gdhn)
Pinyin: li2;
Việt bính: lei4;
縭 li
Nghĩa Trung Việt của từ 縭
(Danh) Khăn mang giắt của con gái ngày xưa.§ Lúc con gái về nhà chồng dùng khăn đỏ phủ kín mặt gọi là kết li 結縭. Về sau "kết hôn" gọi là kết li.
(Danh) Dây lưng.
(Động) Buộc.
§ Thông sỉ 纚.
li, như "li (dây lưng, khăn giắt)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 縭
| li | 縭: | li (dây lưng, khăn giắt) |

Tìm hình ảnh cho: 縭 Tìm thêm nội dung cho: 縭
