Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盗劫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盗劫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盗劫 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàojié] trộm cướp; trộm cắp; trộm đạo。盗窃掠夺。
盗劫文物
trộm cắp đồ cổ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盗

trộm: 
đạo:đạo tặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫

cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
kiếp:duyên kiếp; số kiếp
盗劫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盗劫 Tìm thêm nội dung cho: 盗劫