Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 铸造 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhùzào] đúc。把金属加热熔化后倒入砂型或模子里,冷却后凝固成为器物。
铸造机器零件。
đúc linh kiện máy móc
铸造车间
phân xưởng đúc.
铸造机器零件。
đúc linh kiện máy móc
铸造车间
phân xưởng đúc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铸
| chú | 铸: | chú chung (đúc chuông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 造
| tháo | 造: | tháo chạy |
| tạo | 造: | tạo ra; giả tạo |
| xáo | 造: | xáo thịt |
| xạo | 造: | nói xạo; xục xạo |

Tìm hình ảnh cho: 铸造 Tìm thêm nội dung cho: 铸造
