Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 硬面 trong tiếng Trung hiện đại:
[yìngmiàn] bột mì dẻo (bột mì nhào ít nước với bột nở.)。(硬面儿)用少量水和成的面或发酵的面搀入干面和成的面。
硬面馒头
bánh màn thầu bột mì dẻo.
硬面馒头
bánh màn thầu bột mì dẻo.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬
| ngạnh | 硬: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 面
| diện | 面: | ăn diện; diện mạo; hiện diện |
| miến | 面: | canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo) |

Tìm hình ảnh cho: 硬面 Tìm thêm nội dung cho: 硬面
