Cao su chống va đập cửa

Từ: 硬面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 硬面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 硬面 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìngmiàn] bột mì dẻo (bột mì nhào ít nước với bột nở.)。(硬面儿)用少量水和成的面或发酵的面搀入干面和成的面。
硬面馒头
bánh màn thầu bột mì dẻo.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 硬

ngạnh:ương ngạnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
硬面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 硬面 Tìm thêm nội dung cho: 硬面