Từ: 如鸟兽散 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如鸟兽散:
Nghĩa của 如鸟兽散 trong tiếng Trung hiện đại:
[rúniǎoshòusàn] Hán Việt: NHƯ ĐIỂU THÚ TÁN
tan tác như ong vỡ tổ; như ong vỡ tổ。像受惊的鸟兽一样四处逃散(含贬义)。
tan tác như ong vỡ tổ; như ong vỡ tổ。像受惊的鸟兽一样四处逃散(含贬义)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 如
| dừ | 如: | chín dừ, ninh dừ |
| nhơ | 如: | nhởn nhơ |
| như | 如: | như vậy, nếu như |
| nhừ | 如: | chín nhừ; đánh nhừ đòn |
| rừ | 如: | rừ (âm khác của nhừ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸟
| điểu | 鸟: | đà điểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兽
| thú | 兽: | thú tính, dã thú |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 散
| tan | 散: | tan tác, tan tành |
| tán | 散: | giải tán, tẩu tán |
| tản | 散: | tản cư, tản ra |
| tảng | 散: | tảng lờ |
| tởn | 散: | tởn đến già |

Tìm hình ảnh cho: 如鸟兽散 Tìm thêm nội dung cho: 如鸟兽散
