Từ: 碱金属 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 碱金属:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 碱金属 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnjīnshǔ] kim loại kiềm (Li, Na, K, Rb, Cs, Fr)。锂、钠、钾、铷、铯、钫、六种金属元素的统称。碱金属的氢氧化物是最强的碱性化合物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碱

kiềm:chất kiềm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 属

chúc:tiền hậu tương chúc (nối với nhau)
thuộc:thuộc (dưới quyền); phụ thuộc
碱金属 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 碱金属 Tìm thêm nội dung cho: 碱金属