Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 碱金属 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎnjīnshǔ] kim loại kiềm (Li, Na, K, Rb, Cs, Fr)。锂、钠、钾、铷、铯、钫、六种金属元素的统称。碱金属的氢氧化物是最强的碱性化合物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碱
| kiềm | 碱: | chất kiềm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 金
| ghim | 金: | ghim vào |
| găm | 金: | dap găm |
| kim | 金: | kim khí, kim loại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 属
| chúc | 属: | tiền hậu tương chúc (nối với nhau) |
| thuộc | 属: | thuộc (dưới quyền); phụ thuộc |

Tìm hình ảnh cho: 碱金属 Tìm thêm nội dung cho: 碱金属
