Từ: 磁铁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磁铁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磁铁 trong tiếng Trung hiện đại:

[cítiě] nam châm; sắt nam châm。用钢或合金钢经过磁化制成的磁体,有的用磁铁矿加工制成。也叫磁石或吸铁石。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磁

từ:từ trường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)
磁铁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磁铁 Tìm thêm nội dung cho: 磁铁