Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 垕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 垕, chiết tự chữ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 垕:
垕
Pinyin: hou4;
Việt bính: hau5;
垕
Nghĩa Trung Việt của từ 垕
Nghĩa của 垕 trong tiếng Trung hiện đại:
[hòu]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 9
Hán Việt: HẬU
1. dày; coi trọng; ưu đãi; tôn sùng。同"厚"1.-8.。
2. Thần Hậu (tên đất, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。神垕。地名,在河南。
Số nét: 9
Hán Việt: HẬU
1. dày; coi trọng; ưu đãi; tôn sùng。同"厚"1.-8.。
2. Thần Hậu (tên đất, ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.)。神垕。地名,在河南。
Chữ gần giống với 垕:
㘶, 㘷, 㘸, 㘹, 㘺, 㘻, 㘽, 型, 垌, 垒, 垓, 垔, 垕, 垗, 垚, 垛, 垜, 垝, 垞, 垠, 垡, 垢, 垣, 垤, 垥, 垦, 垧, 垩, 垫, 垭, 垮, 垲, 垴, 垵, 城, 𡊸, 𡋀, 𡋁, 𡋂, 𡋃, 𡋥, 𡋦,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 垕 Tìm thêm nội dung cho: 垕
