Từ: 冰霜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冰霜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 冰 • 霜

Nghĩa của 冰霜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bīngshuāng] 名
1. trong sạch; có tiết tháo; lạnh như băng; như tuyết như băng; khổ hạnh; khắc khổ; mộc mạc; chân phương。比喻有节操。
凛若冰霜。
lạnh như băng
2. nghiêm nghị; khắt khe; gay gắt。比喻神色严肃。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冰

bâng冰:bâng khuâng
băng冰:sao băng
bưng冰:bưng bít; tối như bưng; bưng bê
phăng冰:im phăng phắc, phăng phăng đi tới
văng冰:văng vẳng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 霜

sương霜:hạt sương

Gới ý 14 câu đối có chữ 冰霜:

節難移方鐵石,堅操不改耐冰霜

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

冰霜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冰霜 Tìm thêm nội dung cho: 冰霜