thượng đế
Trời, thiên đế.Vua, quân vương, đế vương.
◇Hậu Hán Thư 後漢書:
Khoảnh văn thượng đế chấn nộ
頃聞上帝震怒 (Lí Ưng truyện 李膺傳) Vụt chốc nghe nhà vua nổi giận đùng đùng.Thiên chúa (trong cơ đốc giáo).
Nghĩa của 上帝 trong tiếng Trung hiện đại:
2. chúa trời。基督教所崇奉的神,认为是宇宙万事的创造者和主宰者。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 帝
| đê | 帝: | đê điều; đê mê |
| đí | 帝: | là đí gì (cái gì? tiếng dùng ở Bắc Bộ xưa) |
| đó | 帝: | ở đó; đó đây |
| đấy | 帝: | tại đấy (ở đàng kia); xem đấy thì biết (nhìn lại việc đã nói) |
| đế | 帝: | hoàng đế, đế vương; đế chế |
| để | 帝: | để trên bàn; để quên; để bụng; để tang; để ý |

Tìm hình ảnh cho: 上帝 Tìm thêm nội dung cho: 上帝
