Cao su chống va đập cửa

Từ: 蛛网 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛛网:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蛛网 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhūwǎng] mạng nhện; lưới nhện。蜘蛛结成的网状物。结网的丝是蜘蛛肛门尖端分泌的粘液遇空气凝结而成的。蜘蛛利用蛛网捕食昆虫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛛

chu: 
châu:châu chấu
chẫu:chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích)
thù:thù (nhện)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 网

võng:võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng
蛛网 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蛛网 Tìm thêm nội dung cho: 蛛网