Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 蛛网 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūwǎng] mạng nhện; lưới nhện。蜘蛛结成的网状物。结网的丝是蜘蛛肛门尖端分泌的粘液遇空气凝结而成的。蜘蛛利用蛛网捕食昆虫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛛
| chu | 蛛: | |
| châu | 蛛: | châu chấu |
| chẫu | 蛛: | chẫu chàng, chẫu chuộc; ngồi chẫu mõm (chờ vô ích) |
| thù | 蛛: | thù (nhện) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 网
| võng | 网: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |

Tìm hình ảnh cho: 蛛网 Tìm thêm nội dung cho: 蛛网
