Từ: 景色 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 景色:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 景 • 色

cảnh sắc
Cảnh trí, cảnh vật. ☆Tương tự:
phong quang
風光,
phong cảnh
風景,
cảnh tượng
景象. ◇Tống Chi Vấn 宋之問:
Sầm hác cảnh sắc giai, Úy ngã viễn du tâm
岑壑景色佳, 慰我遠遊心 (Dạ ẩm đông đình 夜飲東亭).

Nghĩa của 景色 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐngsè] cảnh sắc; phong cảnh; cảnh vật; cảnh。景致。
日出的时候景色特别美丽。
lúc mặt trời mọc cảnh sắc vô cùng đẹp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 景

cảnh景:cảnh quan; bối cảnh; phối cảnh
khảnh景:mảnh khảnh
kiểng景:chậu kiểng
kẻng景:đánh kẻng, gõ kẻng
ngoảnh景:ngoảnh lại
ngảnh景:ngảnh lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 色

sắc色:màu sắc
sặc色:sặc sỡ
景色 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 景色 Tìm thêm nội dung cho: 景色