Từ: 春凳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 春凳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 春凳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūndèng] sập gụ; sập hoa。宽而长的凳子,工料比较讲究,是一种旧式家具。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 春

xoan:còn xoan, đương xoan
xuân:mùa xuân; xuân sắc; Xuân Thu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 凳

tắng:(cái ghế)
春凳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 春凳 Tìm thêm nội dung cho: 春凳