Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 电力线 trong tiếng Trung hiện đại:
[diànlìxiàn] 1. tuyến điện lực。描述电场分布情况的假想曲线。曲线上各点的切线方向与该点的电场方向一致,曲线的疏密程度与该处的电场强度成正比。
2. dây điện。称输送动力用电的导线。
2. dây điện。称输送动力用电的导线。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 电
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 线
| tuyến | 线: | kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện |

Tìm hình ảnh cho: 电力线 Tìm thêm nội dung cho: 电力线
