Từ: 电力线 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 电力线:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 电力线 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànlìxiàn] 1. tuyến điện lực。描述电场分布情况的假想曲线。曲线上各点的切线方向与该点的电场方向一致,曲线的疏密程度与该处的电场强度成正比。
2. dây điện。称输送动力用电的导线。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 电

điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 力

lực:lực điền
sức:sức lực
sực:sực nhớ
sựt:nhai sựt sựt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện
电力线 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 电力线 Tìm thêm nội dung cho: 电力线