Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chuyển đạt
Đưa thay cho người khác.
Nghĩa của 转达 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuǎndá] chuyển; chuyển đạt; truyền đạt。把一方的话转告给另一方。
我对老人的心意请你代为转达。
tấm lòng của tôi đối với người già xin anh truyền đạt giùm.
你放心走吧,我一定把你的话转达给他。
anh yên tâm đi đi, nhất định tôi sẽ chuyển lời anh tới anh ấy.
我对老人的心意请你代为转达。
tấm lòng của tôi đối với người già xin anh truyền đạt giùm.
你放心走吧,我一定把你的话转达给他。
anh yên tâm đi đi, nhất định tôi sẽ chuyển lời anh tới anh ấy.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 轉
| chuyên | 轉: | chuyên chở |
| chuyến | 轉: | chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến |
| chuyền | 轉: | chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền |
| chuyển | 轉: | chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 達
| thớt | 達: | thơn thớt; thưa thớt |
| đác | 達: | lác đác |
| đát | 達: | |
| đạt | 達: | diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt |
| đật | 達: | lật đật |
| đặt | 達: | bày đặt; cắt đặt; sắp đặt |
| địt | 達: | |
| đớt | 達: | |
| đợt | 達: | đợt sóng |

Tìm hình ảnh cho: 轉達 Tìm thêm nội dung cho: 轉達
