Từ: 轉達 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 轉達:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

chuyển đạt
Đưa thay cho người khác.

Nghĩa của 转达 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuǎndá] chuyển; chuyển đạt; truyền đạt。把一方的话转告给另一方。
我对老人的心意请你代为转达。
tấm lòng của tôi đối với người già xin anh truyền đạt giùm.
你放心走吧,我一定把你的话转达给他。
anh yên tâm đi đi, nhất định tôi sẽ chuyển lời anh tới anh ấy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 轉

chuyên:chuyên chở
chuyến:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
chuyền:chuyền tay; bóng chuyền; dây chuyền
chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: 達

thớt:thơn thớt; thưa thớt
đác:lác đác
đát: 
đạt:diễn đạt; đỗ đạt; phát đạt
đật:lật đật
đặt:bày đặt; cắt đặt; sắp đặt
địt: 
đớt: 
đợt:đợt sóng
轉達 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 轉達 Tìm thêm nội dung cho: 轉達