Từ: 磕碰儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磕碰儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 磕碰儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē·pengr] 1. vết trầy; vết xướt。器物上碰伤的痕迹。
花 瓶口上有个磕碰儿。
trên miệng lọ hoa có một vết xướt.
2. chèn ép。比喻挫折。
不能遇到点磕碰儿就泄气。
không thể chỉ mới gặp một chút chèn ép mà đã nản lòng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磕

khạp:khạp đầu (vập đầu lạy); khạp ba (nói lắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碰

bánh:đóng bánh (đóng tảng)
bính:bính phiên (đánh đổ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
磕碰儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磕碰儿 Tìm thêm nội dung cho: 磕碰儿