Từ: 图谋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 图谋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 图谋 trong tiếng Trung hiện đại:

[túmóu] 1. mưu đồ; mưu mô; mưu toan (mang nghĩa xấu)。暗中谋划(多含贬义)。
图谋私利
mưu kiếm lợi riêng
图谋不轨
mưu đồ làm loạn; mưu đồ phản loạn
2. mưu kế; sách lược。计谋。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谋

mưu:mưu trí, mưu tài, mưu sát
图谋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 图谋 Tìm thêm nội dung cho: 图谋