Từ: 礼赞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 礼赞:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 礼 • 赞

Nghĩa của 礼赞 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐzàn] tán dương; tôn sùng。怀着敬意地赞扬。
这种为人类谋利益的高贵品质,是值得人民礼赞的。
phẩm chất cao quý vì lợi ích của nhân loại, thật đáng được nhân dân tán dương.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 礼

lãi礼:lời lãi
lạy礼:vái lạy
lấy礼:lấy chồng; lấy tiền
lẩy礼:run lẩy bẩy
lẫy礼:lừng lẫy
lẻ礼:lẻ tẻ
lể礼:kể lể
lễ礼:đi lễ; lễ phép; đi lễ
lởi礼:xởi lởi
lỡi礼:xem Lễ
rẽ礼:chia rẽ, rẽ tóc, đường rẽ
trẩy礼:đi trẩy hội
trễ礼:trễ giờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 赞

tán赞:tham tán, tán thành
礼赞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 礼赞 Tìm thêm nội dung cho: 礼赞