Từ: 保育 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 保育:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bảo dục
Dưỡng dục, giữ gìn nuôi nấng.Nay thường chỉ trông nom sức khỏe, nuôi nấng trẻ em.

Nghĩa của 保育 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǎoyù] chăm sóc; nuôi dưỡng。经心照管幼儿,使好好成长。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 保

bảo:đảm bảo
bầu:bầu ra
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 育

dọc:bực dọc; chiều dọc, dọc ngang
dục:dưỡng dục; giáo dục
trọc:cạo trọc
保育 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 保育 Tìm thêm nội dung cho: 保育